noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngỗng lai vịt. The hybrid offspring of a goose and a duck Ví dụ : "The farmer pointed out a strange-looking bird and explained that it was a guck, the result of a goose and duck mating. " Người nông dân chỉ vào một con chim trông kỳ lạ và giải thích rằng đó là một con ngỗng lai vịt, kết quả của việc ngỗng và vịt giao phối với nhau. animal bird biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất dính nhớp nháp, Chất nhầy nhụa. An unpleasant sticky substance; goo, gunk. Ví dụ : "The mechanic wiped the black guck off his hands after working on the engine. " Người thợ máy lau chất dính nhớp nháp màu đen trên tay sau khi sửa động cơ. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc