Hình nền cho guck
BeDict Logo

guck

/ɡʌk/

Định nghĩa

noun

Ngỗng lai vịt.

Ví dụ :

Người nông dân chỉ vào một con chim trông kỳ lạ và giải thích rằng đó là một con ngỗng lai vịt, kết quả của việc ngỗng và vịt giao phối với nhau.