noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẩn thỉu, nhớp nháp, thứ tạp nham. Dirt or grime; any vague or unknown substance Ví dụ : "I washed all the gunk off the light fixture, and found that it was white, not brown." Tôi rửa sạch hết đám bẩn thỉu nhớp nháp trên cái đèn, và phát hiện ra nó màu trắng chứ không phải màu nâu. substance material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gunk, cộng đồng Gunk. A subculture of 21st century American males, combining elements of modern gothic culture with punk rock. Ví dụ : "The new band's music was a mix of dark, dramatic melodies and loud, fast guitar riffs, typical of the gunk subculture. " Âm nhạc của ban nhạc mới là sự pha trộn giữa những giai điệu u tối, kịch tính và những đoạn riff guitar nhanh, mạnh, rất đặc trưng của cộng đồng Gunk. culture style group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi gunk. A member of the gunk subculture. Ví dụ : "Seeing the gunk with their brightly colored hair and patched-up clothes, I wondered what kind of music they liked. " Nhìn đám dân chơi gunk với mái tóc nhuộm màu sáng chói và quần áo chắp vá, tôi tự hỏi họ thích nghe loại nhạc gì. culture person style group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, vấy bẩn. To soil or make dirty Ví dụ : "The toddler loves to gunk his highchair with mashed bananas. " Đứa bé thích làm bẩn ghế ăn của mình bằng chuối nghiền. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc