noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo len thủy thủ, áo len Guernsey. A seaman's knitted woolen sweater, similar to a jersey. Ví dụ : "My grandfather always wore a thick, blue guernsey when he went sailing. " Ông tôi luôn mặc một chiếc áo len thủy thủ dày màu xanh khi đi thuyền buồm, kiểu áo len Guernsey ấy. wear nautical item style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo thể thao, áo đấu. The shirt worn by the players. Ví dụ : "The football team wore their bright yellow Guernsey shirts during practice. " Đội bóng đá mặc áo thể thao màu vàng tươi trong buổi tập. sport wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khen ngợi, Sự ngưỡng mộ, Sự công nhận, Sự tán dương. (slang: as in "get a guernsey") [receive] praise, admiration, recognition, credit, etc Ví dụ : "After solving the difficult math problem, Sarah finally got a guernsey from her teacher. " Sau khi giải được bài toán khó, cuối cùng Sarah cũng nhận được lời khen ngợi từ giáo viên của mình. achievement value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc