Hình nền cho haha
BeDict Logo

haha

/ˈhɑːhɑː/ /ˈhɑhɑ/

Định nghĩa

interjection

Haha, ha ha, hô hô, hê hê, hi hi.

Ví dụ :

Em trai tôi kể một câu chuyện cười ngớ ngẩn, và tôi đáp, "Haha, dở đến mức buồn cười luôn á!"
noun

Ví dụ :

Đàn bò gặm cỏ thanh bình ngay sát hàng rào ẩn, không hề hay biết về cái hào chìm kia đang ngăn chúng đi lạc vào khu vườn trang trọng.