Hình nền cho hallmarks
BeDict Logo

hallmarks

/ˈhɔlmɑːrks/ /ˈhɑlmɑrks/

Định nghĩa

noun

Dấu hiệu đặc trưng, đặc điểm nhận dạng.

Ví dụ :

Lòng tốt và sự tôn trọng là những dấu hiệu đặc trưng của một tình bạn tốt đẹp.
noun

Dấu triện, dấu kiểm định.

Ví dụ :

Ấm trà bạc cổ này, được truyền qua nhiều thế hệ, có dấu triện của Văn Phòng Kiểm Định London, đảm bảo độ tinh khiết và tính xác thực của nó.