Hình nền cho assay
BeDict Logo

assay

/əˈseɪ/

Định nghĩa

noun

Thử nghiệm, cố gắng.

Ví dụ :

Lần thử nghiệm đầu tiên của cô ấy khi nướng bánh mì đã cho ra một ổ bánh đặc và cứng, nhưng cô ấy đã học được từ những sai lầm đó.
noun

Phân tích, sự định lượng, sự thẩm định.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã thực hiện phân tích định lượng mẫu nước để kiểm tra xem có bị nhiễm chì không.
noun

Thử thách, gian truân, hiểm nghèo.

Ví dụ :

Leo núi lần này là một thử thách thực sự về sức bền và lòng dũng cảm của họ, đẩy họ đến giới hạn về thể chất lẫn tinh thần.
noun

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn đã tiến hành thử nghiệm/giám định đồng tiền vàng cổ để xác định độ tinh khiết và giá trị của nó.