noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi hạc cầm, nghệ sĩ hạc cầm. A harpist, especially one who plays a traditional harp without pedals. Ví dụ : "The harper played a beautiful, old Irish melody on her traditional harp, captivating the audience with its simple elegance. " Người nghệ sĩ hạc cầm gảy một giai điệu Ailen cổ điển, tuyệt đẹp trên cây đàn hạc truyền thống của mình, làm say đắm khán giả bằng vẻ đẹp thanh tao giản dị của nó. music person job culture entertainment tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xu hình đàn hạc Ailen cổ. An old Irish brass coin bearing the emblem of a harp. Ví dụ : "The antique shop had a display case filled with old coins, including a few rare harpers easily identified by the harp design. " Cửa hàng đồ cổ có một tủ trưng bày đầy những đồng xu cũ, trong đó có vài đồng "harper" hiếm thấy, dễ nhận biết nhờ hình cây đàn hạc Ailen cổ. history finance value nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc