verb🔗ShareĐánh liều, mạo hiểm. To expose to chance; to take a risk."He hazarded a guess on the test question he wasn't sure about, hoping for partial credit. "Anh ấy đánh liều đoán bừa một câu hỏi trong bài kiểm tra mà anh không chắc chắn, hy vọng vớt vát được chút điểm nào hay chút ấy.actionpossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLiều, mạo hiểm, đánh cược. To risk (something); to venture, to incur, or bring on."She hazarded a guess on the multiple-choice question, even though she wasn't sure of the answer. "Cô ấy đánh liều chọn bừa một đáp án trong câu hỏi trắc nghiệm, dù không chắc chắn về câu trả lời.actionpossibilitybusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNguy hiểm, rủi ro. Having hazards."The construction site was heavily hazardized, with exposed wiring and uneven surfaces everywhere. "Công trường xây dựng rất nguy hiểm, với dây điện trần và bề mặt gồ ghề khắp nơi.environmentconditionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc