Hình nền cho hazarded
BeDict Logo

hazarded

/ˈhæzərdəd/ /ˈhæzɚdəd/

Định nghĩa

verb

Đánh liều, mạo hiểm.

Ví dụ :

Anh ấy đánh liều đoán bừa một câu hỏi trong bài kiểm tra mà anh không chắc chắn, hy vọng vớt vát được chút điểm nào hay chút ấy.