Hình nền cho hazards
BeDict Logo

hazards

/ˈhæzərdz/

Định nghĩa

noun

Hiểm họa, rủi ro, nguy cơ.

Ví dụ :

Anh ta đối mặt với kẻ thù, chấp nhận rủi ro tổn hại danh tiếng và tính mạng.
noun

Hiểm họa, mối nguy hiểm, rủi ro.

Ví dụ :

Trò chơi điện tử này đòi hỏi bạn phải điều khiển nhân vật trượt ván vượt qua đủ loại chướng ngại vật nguy hiểm.
noun

Ví dụ :

Người lái xe giảm tốc độ để tránh những mối nguy hiểm trên đường, chẳng hạn như ổ gà và mảnh vỡ.
noun

Phần sân giao bóng.

Ví dụ :

Trong trận đấu bóng quần, người giao bóng nhắm vào phần sân giao bóng, hy vọng đối thủ sẽ trả lại bóng khó.
Trong môn quần vợt sân thật, người giao bóng phải nhắm vào các phần sân giao bóng cụ thể bên phía đối phương để ghi điểm.
noun

Ví dụ :

Các nhà thiết kế CPU đã nỗ lực giảm thiểu các vấn đề phát sinh trong bộ vi xử lý mới, hướng đến hiệu năng nhanh hơn và đáng tin cậy hơn.