noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dị vòng. A heterocycle Ví dụ : "The pharmaceutical company is researching a new drug that contains a specific heterocycle known for its potential anti-inflammatory properties. " Công ty dược phẩm đang nghiên cứu một loại thuốc mới có chứa một dị vòng đặc biệt, được biết đến với các đặc tính kháng viêm tiềm năng của nó. compound chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dị vòng. (of a cyclic compound) Having atoms of two or more different elements in at least one of its rings. Ví dụ : "Many pharmaceuticals contain heterocyclic rings, because these structures allow for diverse interactions with biological targets. " Nhiều loại dược phẩm chứa các vòng dị vòng (dị vòng), vì cấu trúc này cho phép tương tác đa dạng với các mục tiêu sinh học. compound chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dị vòng. (of a cyclic compound) Having one or more atoms other than carbon in at least one of its rings. Ví dụ : "The chemist synthesized a heterocyclic compound for use in the new medicine. " Nhà hóa học đã tổng hợp một hợp chất dị vòng để sử dụng trong loại thuốc mới. compound chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc