verb🔗ShareNgủ đông. To spend winter time in hibernation."The bear hibernates in its cave during the cold winter months. "Con gấu ngủ đông trong hang của nó suốt những tháng mùa đông lạnh giá.animalbiologynaturephysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgủ đông, ẩn dật. To live in seclusion."During the stressful exam period, Sarah completely hibernates in her room to focus solely on studying. "Trong suốt thời gian thi cử căng thẳng, Sarah hoàn toàn ẩn dật trong phòng để tập trung tuyệt đối vào việc học.animalbiologynatureorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgủ đông. To enter a standby state which conserves power without losing the contents of memory."My laptop hibernates when I close the lid, saving battery while keeping all my documents open. "Máy tính xách tay của tôi chuyển sang chế độ ngủ đông khi tôi gập màn hình xuống, giúp tiết kiệm pin mà vẫn giữ nguyên tất cả các tài liệu đang mở.computingelectronicstechnologymachineenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc