Hình nền cho prides
BeDict Logo

prides

/pɹaɪdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tính tự cao tự đại của cô ấy khiến cô ấy khó làm việc với người khác; cô ấy luôn cho rằng ý kiến của mình là hay nhất và gạt bỏ ý kiến của mọi người.
noun

Ví dụ :

Anh ấy có lòng tự trọng và niềm kiêu hãnh khi làm chủ bộ phận của mình.
noun

Ví dụ :

Sự kiêu căng tự phụ của người quản lý mới đã khiến cả đội xa lánh anh ta, vì anh ta liên tục khoe khoang về thành tích của mình và gạt bỏ ý tưởng của họ.
noun

Ví dụ :

Con cái là niềm tự hào lớn nhất của cô ấy, và cô ấy rất thích kể về những thành tích của chúng.
noun

Niềm tự hào, sự kiêu hãnh, vẻ vang.

Ví dụ :

Đám diễu hành hàng năm của thị trấn là nơi phô diễn niềm tự hào của mỗi tổ chức địa phương, với những xe hoa rực rỡ và những người diễu hành đầy nhiệt huyết.
noun

Tính hăng hái, sự hăng hái.

Ví dụ :

Sau một tuần được tự do, chú chó con, với tất cả sự hăng hái của mình, chạy nhảy tung tăng trong công viên, đuổi theo lá và sủa lên đầy vui sướng.
noun

Tính động dục, sự động dục.

Ví dụ :

Vào mùa giao phối, hành vi của ngựa cái thay đổi rõ rệt, và người nông dân nhận ra những dấu hiệu của sự động dục ở nó.
noun

Cá mút đá nhỏ châu Âu.

The small European lamprey species Petromyzon branchialis.

Ví dụ :

Các nhà sinh vật học nghiên cứu hệ sinh thái nước ngọt gần biển Baltic đang ghi chép lại số lượng quần thể cá mút đá nhỏ châu Âu, và nhấn mạnh tầm quan trọng của chúng đối với lưới thức ăn.