BeDict Logo

prides

/pɹaɪdz/
Hình ảnh minh họa cho prides: Tính tự cao tự đại, sự kiêu căng, lòng tự phụ.
noun

Tính tự cao tự đại của cô ấy khiến cô ấy khó làm việc với người khác; cô ấy luôn cho rằng ý kiến của mình là hay nhất và gạt bỏ ý kiến của mọi người.

Hình ảnh minh họa cho prides: Kiêu hãnh, tự cao tự đại, sự kiêu căng.
noun

Sự kiêu căng tự phụ của người quản lý mới đã khiến cả đội xa lánh anh ta, vì anh ta liên tục khoe khoang về thành tích của mình và gạt bỏ ý tưởng của họ.

Hình ảnh minh họa cho prides: Niềm tự hào, điều đáng tự hào, niềm hãnh diện.
 - Image 1
prides: Niềm tự hào, điều đáng tự hào, niềm hãnh diện.
 - Thumbnail 1
prides: Niềm tự hào, điều đáng tự hào, niềm hãnh diện.
 - Thumbnail 2
noun

Con cái là niềm tự hào lớn nhất của cô ấy, và cô ấy rất thích kể về những thành tích của chúng.

Hình ảnh minh họa cho prides: Tính hăng hái, sự hăng hái.
noun

Tính hăng hái, sự hăng hái.

Sau một tuần được tự do, chú chó con, với tất cả sự hăng hái của mình, chạy nhảy tung tăng trong công viên, đuổi theo lá và sủa lên đầy vui sướng.

Hình ảnh minh họa cho prides: Cá mút đá nhỏ châu Âu.
noun

Cá mút đá nhỏ châu Âu.

Các nhà sinh vật học nghiên cứu hệ sinh thái nước ngọt gần biển Baltic đang ghi chép lại số lượng quần thể cá mút đá nhỏ châu Âu, và nhấn mạnh tầm quan trọng của chúng đối với lưới thức ăn.