Hình nền cho horsepower
BeDict Logo

horsepower

/ˈhɔːsˌpaʊə/ /ˈhɔɹsˌpaʊɚ/

Định nghĩa

noun

Mã lực, sức ngựa.

Ví dụ :

Người nông dân ước tính cái cày cần ít nhất mười mã lực, tức là sức kéo tương đương mười con ngựa, để có thể xới đất hiệu quả.
noun

Ví dụ :

"The car's engine has 150 horsepower, making it fast enough to get me to school on time. "
Động cơ xe này có công suất 150 mã lực, đủ nhanh để tôi đi học đúng giờ.