Hình nền cho hovercraft
BeDict Logo

hovercraft

/ˈhɑvɚ.kɹæft/ /ˈhɒv.ə.kɹæft/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc tàu đệm khí lướt nhanh trên vùng nước nông rồi nhẹ nhàng chuyển sang bãi cát.