verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách vỏ, bóc vỏ, xay xát. To remove husks from. Ví dụ : "We husked the corn after picking it from the field. " Chúng tôi tuốt/tách vỏ ngô sau khi hái ở ngoài đồng về. food agriculture plant process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc, hắng giọng. To cough, clear one's throat. Ví dụ : "He husked and cleared his throat before starting his presentation. " Anh ấy khạc giọng và hắng giọng trước khi bắt đầu bài thuyết trình. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói khàn khàn, nói bằng giọng khàn. To say huskily, to utter in a husky voice. Ví dụ : "After running the marathon, she husked a simple "I'm finished" before collapsing onto the grass. " Sau khi chạy marathon xong, cô ấy nói khàn khàn một câu đơn giản "Tôi xong rồi" trước khi gục xuống bãi cỏ. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vỏ trấu. Covered with a husk. Ví dụ : "The husked corn was ready to be ground into flour. " Bắp đã tuốt vỏ trấu sẵn sàng để xay thành bột. plant agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã tróc vỏ, đã bóc vỏ. Stripped of its husk. Ví dụ : "The husked corn was ready to be cooked. " Bắp đã tróc vỏ sẵn sàng để nấu rồi. food agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc