Hình nền cho hydration
BeDict Logo

hydration

/haɪˈdɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự hydrat hóa, sự ngậm nước.

Ví dụ :

Đầu bếp giải thích rằng bột bánh mì hoàn hảo cần có sự ngậm nước cẩn thận của bột mì với lượng nước vừa đủ.
noun

Ví dụ :

Quá trình thủy hóa của xi măng trong vỉa hè đã tạo ra một bề mặt cứng và bền cho người đi bộ.