Hình nền cho incorporation
BeDict Logo

incorporation

/ɪŋ.kɔɹpəˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự sáp nhập, sự hợp nhất, sự thành lập công ty.

Ví dụ :

Việc thành lập công ty đã cho phép công ty huy động vốn từ các nhà đầu tư.
noun

Ví dụ :

"Incorporation is central to many polysynthetic languages such as those found in North America, Siberia and northern Australia."
Sự nhập thể là một đặc điểm quan trọng của nhiều ngôn ngữ đa hợp, ví dụ như các ngôn ngữ được tìm thấy ở Bắc Mỹ, Siberia và miền bắc Australia.
noun

Sáp nhập, hợp nhất, sự hợp nhất.

Ví dụ :

Học thuyết hợp nhất đảm bảo rằng quyền tự do ngôn luận được quy định trong Tu chính án thứ nhất được áp dụng cho tất cả các bang, chứ không chỉ chính phủ liên bang.