Hình nền cho hyped
BeDict Logo

hyped

/haɪpt/

Định nghĩa

verb

Quăng, ném.

Ví dụ :

Trong buổi tập judo, huấn luyện viên đã quăng học viên qua vai, thị phạm kỹ thuật quật osoto-gari.
adjective

Bị thổi phồng, lăng xê, quảng cáo quá đà.

Ví dụ :

Trò chơi điện tử mới được quảng cáo quá đà đến nỗi ai cũng thất vọng khi phát hiện ra nó chán phèo.