BeDict Logo

crests

/kɹɛsts/
Hình ảnh minh họa cho crests: Mào.
 - Image 1
crests: Mào.
 - Thumbnail 1
crests: Mào.
 - Thumbnail 2
noun

Con gà trống ưỡn ngực, nghênh ngang đi lại trong sân, khoe cái mào đỏ tươi rực rỡ của nó.

Hình ảnh minh họa cho crests: Mào, đỉnh mũ, trang trí mũ.
noun

Mũ trụ của các hiệp sĩ sáng loáng dưới ánh mặt trời, mỗi chiếc đều được trang trí bằng những chiếc mào lông vũ rực rỡ sắc màu.

Hình ảnh minh họa cho crests: Hình đỉnh mũ trụ, huy hiệu.
noun

Giấy tiêu đề của trường có hình гер huy của trường, với các hình đỉnh mũ trụ (huy hiệu) độc đáo được thể hiện một cách trang trọng phía trên khiên.