Hình nền cho implodes
BeDict Logo

implodes

/ɪmˈploʊdz/

Định nghĩa

verb

Nổ sập vào trong, sụp đổ.

Ví dụ :

Quả bóng bay bơm quá căng đột ngột nổ sập vào trong, tạo ra một tiếng bốp lớn.