verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ tung vào trong, sụp đổ vào trong. To collapse or burst inward violently. Ví dụ : "The old building, weakened by the earthquake, suddenly imploded, leaving a pile of rubble. " Tòa nhà cũ, vốn đã yếu đi do động đất, đột ngột nổ tung vào trong, chỉ còn lại một đống gạch vụn. disaster physics action science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nén, giải nén. To compress (data) with a particular algorithm. Ví dụ : "The programmer imploded the large image file to make it smaller and easier to share online. " Lập trình viên đã nén tập tin ảnh lớn lại bằng một thuật toán để làm cho nó nhỏ hơn và dễ dàng chia sẻ trực tuyến hơn. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị sụp vào trong, bị nổ hướng tâm. That has collapsed inwards Ví dụ : "The imploded building, once a proud skyscraper, was now a pile of rubble. " Tòa nhà bị sụp đổ vào trong, từng là một tòa nhà chọc trời đáng tự hào, giờ chỉ còn là một đống đổ nát. disaster structure physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc