Hình nền cho imploded
BeDict Logo

imploded

/ɪmˈploʊdɪd/

Định nghĩa

verb

Nổ tung vào trong, sụp đổ vào trong.

Ví dụ :

Tòa nhà cũ, vốn đã yếu đi do động đất, đột ngột nổ tung vào trong, chỉ còn lại một đống gạch vụn.