BeDict Logo

verisimilitude

/vɛɹɪsɪˈmɪlɪtjuːd/
Hình ảnh minh họa cho verisimilitude: Tính chân thật, sự giống thật, tính hiện thực.
noun

Tính chân thật, sự giống thật, tính hiện thực.

Trang phục và thiết kế bối cảnh của bộ phim được khen ngợi vì tính chân thật của chúng, khiến cho giai đoạn lịch sử được tái hiện trở nên vô cùng sống động như thật.

Hình ảnh minh họa cho verisimilitude: Tính chân thật, vẻ có lý.
noun

Tính chân thật, vẻ có lý.

Lời hứa của chính trị gia về việc giảm thuế đồng thời tăng cường dịch vụ nghe có vẻ hợp lý, nhưng các chuyên gia biết rằng điều đó khó có thể xảy ra.

Hình ảnh minh họa cho verisimilitude: Tính chân thật, sự giống thật.
noun

Tính chân thật, sự giống thật.

Ngôn ngữ của người ngoài hành tinh trong bộ phim có tính chân thật rất cao; mặc dù nó không có thật, nhưng nghe có vẻ mạch lạc và hợp lý trong thế giới hư cấu của riêng nó.