Hình nền cho indium
BeDict Logo

indium

/ˈɪndi.əm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà máy sử dụng inđi để tạo ra lớp phủ đặc biệt cho các thiết bị điện tử vì nó là một kim loại mềm, màu trắng bạc và dẫn điện tốt.