Hình nền cho individualise
BeDict Logo

individualise

/ˌɪndɪˈvɪdʒuəlaɪz/ /ˌɪndɪˈvɪdʒəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Cá nhân hóa, biệt lập hóa, làm khác biệt.

Ví dụ :

Học sinh có thể cá nhân hóa bài luận của mình bằng cách chọn những chủ đề độc đáo và thêm vào những trải nghiệm cá nhân.