Hình nền cho infatuations
BeDict Logo

infatuations

/ɪnˌfætʃuˈeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Say mê, sự say đắm, tình yêu mù quáng.

Ví dụ :

Thời thiếu nữ của cô ấy tràn ngập những cơn say mê chóng vánh với hết ca sĩ này đến diễn viên khác.
noun

Say Mê, Thích Điên Cuồng, Sự Mê Muội.

Ví dụ :

Thanh thiếu niên thường trải qua những cơn say mê điên cuồng với các ngôi sao nhạc pop, trang trí phòng bằng áp phích và nghe nhạc của họ liên tục.