Hình nền cho inflects
BeDict Logo

inflects

/ɪnˈflekt͡s/

Định nghĩa

verb

Uốn cong, làm cong vào.

Ví dụ :

Nhiệt từ lò nướng làm cong miếng kim loại mỏng của khay nướng, khiến nó hơi bị uốn vào trong.
verb

Thay đổi ngữ điệu, biến điệu.

Ví dụ :

Nữ diễn viên đó có một kỹ năng tuyệt vời là có thể biến đổi ngữ điệu giọng nói của mình cho phù hợp với mọi tình huống.
verb

Biến tố, thay đổi hình thái.

Ví dụ :

Trong tiếng Latinh, tính từ và danh từ biến tố rất nhiều, nhưng sự biến tố rất ít thấy trong tiếng Anh hiện đại.