verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, làm cong vào. To cause to curve inwards. Ví dụ : "The heat from the oven inflects the thin metal of the baking sheet, causing it to bend slightly inwards. " Nhiệt từ lò nướng làm cong miếng kim loại mỏng của khay nướng, khiến nó hơi bị uốn vào trong. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi ngữ điệu, biến điệu. To change the tone or pitch of the voice when speaking or singing. Ví dụ : "The actress has a great skill of being able to inflect her voice to any situation." Nữ diễn viên đó có một kỹ năng tuyệt vời là có thể biến đổi ngữ điệu giọng nói của mình cho phù hợp với mọi tình huống. music language phonetics sound communication entertainment linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến tố, thay đổi hình thái, chia (động từ). (grammar) To vary the form of a word to express tense, gender, number, mood, etc. Ví dụ : "The verb "play" inflects to "played" to show past tense. " Động từ "play" biến tố thành "played" để thể hiện thì quá khứ. grammar linguistics language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến tố, thay đổi hình thái. (grammar, of a word) To be varied in the form to express tense, gender, number, mood, etc. Ví dụ : "In Latin, adjectives and nouns inflect a lot, but inflection is minimally found in Modern English." Trong tiếng Latinh, tính từ và danh từ biến tố rất nhiều, nhưng sự biến tố rất ít thấy trong tiếng Anh hiện đại. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh hưởng, tác động. To influence in style. Ví dụ : "No other poet has inflected me in style as much as Milton." Không có nhà thơ nào ảnh hưởng đến phong cách của tôi nhiều như Milton. style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc