inhumation
Định nghĩa
Chôn cất, mai táng.
Ví dụ :
"The archaeologist described the inhumation process, explaining how the ancient jars were buried in the warm earth to slowly cook the food inside. "
Nhà khảo cổ học mô tả quá trình ủ ấm bằng cách chôn vùi, giải thích cách những chiếc bình cổ được chôn trong đất ấm để từ từ nấu chín thức ăn bên trong.
Chôn cất, mai táng.
Arenation