noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cát. Rock that is ground more finely than gravel, but is not as fine as silt (more formally, see grain sizes chart), forming beaches and deserts and also used in construction. Ví dụ : "The children loved to build sandcastles on the beach using the wet sands near the water. " Bọn trẻ rất thích xây lâu đài cát trên bãi biển bằng đống cát ẩm ướt gần mép nước. geology material environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cát, bãi cát. (often in the plural) A beach or other expanse of sand. Ví dụ : "The Canadian tar sands are a promising source of oil." Các mỏ hắc ín ở Canada là một nguồn dầu đầy hứa hẹn (nhưng có lẫn nhiều cát). geography environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Can đảm, dũng khí. (circa 1920) Personal courage. Ví dụ : "Despite facing public criticism, the mayor showed his sands by sticking to his principles and enacting the unpopular policy. " Bất chấp việc đối mặt với sự chỉ trích của công chúng, thị trưởng đã thể hiện can đảm và dũng khí của mình bằng cách kiên trì với các nguyên tắc và ban hành chính sách không được lòng dân. character value attitude ability moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cát. A particle from 62.5 microns to 2 mm in diameter, following the Wentworth scale. Ví dụ : "The builder sifted the sands carefully, looking for particles that were the correct size for mixing the concrete. " Người thợ xây sàng cát cẩn thận, tìm những hạt có kích thước phù hợp để trộn bê tông. geology material environment nature science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu cát. A light beige colour, like that of typical sand. Ví dụ : "Her living room walls were painted a calming sands colour, creating a warm and inviting atmosphere. " Tường phòng khách của cô ấy được sơn màu cát dịu nhẹ, tạo nên một không gian ấm áp và thân thiện. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt cát. A single grain of sand. Ví dụ : "The child carefully picked up a single sands and admired its tiny shape. " Đứa trẻ cẩn thận nhặt một hạt cát lên và ngắm nhìn hình dáng nhỏ xíu của nó. geology material nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảnh khắc, giây phút, quãng đời. A moment or interval of time; the term or extent of one's life (referring to the sand in an hourglass). Ví dụ : "Example Sentence: > With each passing year, he felt the sands of his life slipping away faster. " Càng lớn tuổi, ông càng cảm thấy quãng đời mình trôi qua nhanh hơn. time age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà nhám, đánh bóng bằng giấy nhám. To abrade the surface of (something) with sand or sandpaper in order to smooth or clean it. Ví dụ : "The carpenter sanded the wooden table to make the surface smooth. " Người thợ mộc đã chà nhám cái bàn gỗ để làm cho bề mặt nó láng mịn. material action technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải cát, phủ cát. To cover with sand. Ví dụ : "The city sands the roads in winter to prevent cars from slipping on the ice. " Vào mùa đông, thành phố rải cát lên đường để xe cộ không bị trượt trên băng. environment geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc cát, thấm mực bằng cát. To blot ink using sand. Ví dụ : "Before blotting paper was common, people sanded their wet ink to prevent smudging. " Trước khi giấy thấm mực trở nên phổ biến, người ta thường rắc cát lên mực ướt để tránh bị lem. stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Choắt A sandpiper. Ví dụ : "We saw many sands running along the beach looking for food. " Chúng tôi thấy rất nhiều chim choắt chạy dọc bãi biển để kiếm ăn. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc