Hình nền cho sands
BeDict Logo

sands

/sændz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ rất thích xây lâu đài cát trên bãi biển bằng đống cát ẩm ướt gần mép nước.
noun

Can đảm, dũng khí.

Ví dụ :

Bất chấp việc đối mặt với sự chỉ trích của công chúng, thị trưởng đã thể hiện can đảm và dũng khí của mình bằng cách kiên trì với các nguyên tắc và ban hành chính sách không được lòng dân.