

insecurities
Định nghĩa
Từ liên quan
vulnerability noun
/ˌvʌlnəɹəˈbɪlɪti/
Tính dễ bị tổn thương, sự yếu đuối.
Sau khi một chiếc máy bay hạ cánh ngay trước quảng trường trung tâm mà không gặp bất kỳ trở ngại nào, đất nước đó nhận ra sự yếu kém trong hệ thống phòng thủ của mình.