Hình nền cho insinuating
BeDict Logo

insinuating

/ɪnˈsɪnjueɪtɪŋ/ /ɪnˈsɪnjəˌweɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ám chỉ, nói bóng gió, bóng gió.

Ví dụ :

Cô ấy ám chỉ rằng bạn bè đã phản bội cô ấy.
verb

Luồn lọt, nịnh bợ, ám chỉ.

Ví dụ :

Cô ấy đang luồn lọt vào nhóm dự án bằng cách xung phong làm những việc mà không ai muốn làm, với hy vọng sẽ có được tầm ảnh hưởng sau này.