Hình nền cho interspersed
BeDict Logo

interspersed

/ˌɪntərˈspɜːrst/ /ˌɪntərˈspɝːst/

Định nghĩa

verb

Xen kẽ, rải rác, trộn lẫn.

Ví dụ :

Để giữ cho học sinh tập trung, giáo viên đã xen kẽ các câu hỏi khó với các câu hỏi dễ hơn.