noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cao tốc liên bang, đường liên bang. A freeway that is part of the Interstate Highway System. Ví dụ : "My friend lives far away, so we often travel on the interstate to visit each other. " Bạn tôi sống xa nhà tôi, nên chúng tôi thường đi đường cao tốc liên bang để thăm nhau. vehicle way system traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên bang, giữa các tiểu bang. Of, or relating to two or more states. Ví dụ : "The interstate highway system connects many states. " Hệ thống đường cao tốc liên bang kết nối nhiều tiểu bang với nhau. state geography politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyên bang, liên tỉnh. Crossing states (usually provincial state, but also e.g. multinational sense). Ví dụ : "The truck driver drove interstate to unload." Người tài xế xe tải lái xe xuyên bang để dỡ hàng. geography politics nation state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc