verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bện, xoắn xuýt. To twine something together. Ví dụ : "The gardener was carefully intertwining the vines around the trellis. " Người làm vườn đang cẩn thận quấn những dây leo quanh giàn. action nature process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn vào nhau, bện vào nhau, xoắn xuýt. To become twined together. Ví dụ : "The ivy vines are intertwining on the brick wall. " Những dây thường xuân đang quấn vào nhau trên bức tường gạch. nature process action biology ecology structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đan xen, sự xoắn xuýt. The pattern or motion of something that intertwines. Ví dụ : "The intertwining of the vines created a beautiful natural archway in the garden. " Sự đan xen của những dây leo đã tạo nên một cổng vòm tự nhiên tuyệt đẹp trong khu vườn. structure nature style art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc