Hình nền cho isothermal
BeDict Logo

isothermal

/ˌaɪsoʊˈθɜrməl/ /ˌaɪsəˈθɜrməl/

Định nghĩa

noun

Đường đẳng nhiệt.

Ví dụ :

Nhà khí tượng học đã vẽ một đường đẳng nhiệt lên bản đồ thời tiết để nối các khu vực có cùng nhiệt độ.