verb🔗ShareĐục bằng máy khoan, Khoan. To use a jackhammer."The construction workers jackhammered the old sidewalk to prepare for the new one. "Công nhân xây dựng đã dùng máy khoan đục vỉa hè cũ để chuẩn bị cho vỉa hè mới.machinetechnicalworkindustrybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐục bằng máy khoan, Khoan đục. To break (something) using a jackhammer."The construction crew jackhammered the old sidewalk to replace it with a new one. "Đội xây dựng đã dùng máy khoan đục để phá vỉa hè cũ, chuẩn bị thay thế bằng vỉa hè mới.machineactiontechnologyworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐục bằng máy khoan, khoan đục. To form (something) using a jackhammer."The construction crew jackhammered a hole in the sidewalk to install a new water pipe. "Đội xây dựng đã khoan đục một lỗ trên vỉa hè bằng máy khoan để lắp đặt đường ống nước mới.machinetechnologyworkbuildingindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBăm, đục, rung mạnh. To move like a jackhammer."The nervous dog jackhammered his leg, unable to stop shaking with fear. "Con chó nhát gan rung chân liên hồi, run rẩy bần bật vì sợ hãi như thể ai đó đang dùng búa máy.actionmachineworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐục, khoan (như búa máy). To move (something) like a jackhammer."The construction worker jackhammered the old asphalt off the road to prepare it for repaving. "Người công nhân dùng máy khoan đục mạnh lớp nhựa đường cũ trên đường để chuẩn bị trải lại mặt đường.actionmachinetechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐục, nện, giã. To strike (something) repeatedly with force, to pound."The construction crew jackhammered the old concrete sidewalk to prepare for the new pavement. "Đội xây dựng dùng búa máy đục nát vỉa hè bê tông cũ để chuẩn bị cho việc lát đường mới.actionmachineworkenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc