verb🔗ShareQuở trách, trách mắng. To assail or abuse by scolding."The angry teacher jawed the student for not completing his homework. "Cô giáo tức giận quở trách học sinh vì không làm bài tập về nhà.communicationlanguagewordactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuở trách, cằn nhằn. To scold; to clamor."The teacher jawed at the students for talking during the test. "Cô giáo quở trách học sinh vì nói chuyện trong lúc làm bài kiểm tra.communicationlanguageattitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNói chuyện, trò chuyện. To talk; to converse."The friends jawed for hours about their upcoming summer vacation. "Những người bạn trò chuyện hàng giờ về kỳ nghỉ hè sắp tới của họ.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMắc kẹt, vướng. (of a ball) To stick in the jaws of a pocket."The cue ball jawed in the side pocket, leaving me with no shot. "Bi cái mắc kẹt ngay miệng lỗ bên, làm tôi hết đường đánh.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó hàm, có quai hàm. Having jaws."The heavily-jawed dog chewed contentedly on his bone. "Con chó có quai hàm khỏe gặm xương một cách thích thú.animalanatomyorganismbiologybodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó hàm (như được chỉ định). (in combination) Having a specified type of jaw."The paleontologist identified the fossil as belonging to a long-jawed reptile from the Jurassic period. "Nhà cổ sinh vật học xác định hóa thạch này thuộc về một loài bò sát có hàm dài sống vào kỷ Jura.anatomyphysiologybiologyanimalorganismpartbodymedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc