Hình nền cho laved
BeDict Logo

laved

/leɪvd/ /lɑːvd/

Định nghĩa

verb

Tát, hắt, múc.

Ví dụ :

Sau cơn mưa lớn, Maria dùng một cái xô lớn để tát nước ra khỏi tầng hầm bị ngập của cô.