verb🔗ShareTát, hắt, múc. To pour or throw out, as water; lade out; bail; bail out."After the heavy rain, Maria laved the water out of her flooded basement with a large bucket. "Sau cơn mưa lớn, Maria dùng một cái xô lớn để tát nước ra khỏi tầng hầm bị ngập của cô.actionnauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHút, hớp. To draw, as water; drink in."The thirsty dog laved the water from his bowl. "Con chó khát nước hớp lấy nước từ cái bát của nó.drinkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBan cho, trao tặng, ban phát. To give bountifully; lavish."The generous aunt laved the children with gifts at Christmas. "Người cô rộng lượng ban phát quà cho bọn trẻ vào dịp Giáng Sinh.actionstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChảy, tươm chảy. To run down or gutter, as a candle."The melted candle wax laved down the side of the jar. "Sáp nến chảy tươm xuống thành lọ.energyphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRủ xuống, thõng xuống. To hang or flap down."The laundry clothesline was laden with wet towels, which were laved in the breeze. "Dây phơi quần áo trĩu nặng những chiếc khăn ướt, chúng rủ xuống theo làn gió thổi.appearancenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTắm, rửa. To wash."The gentle waves laved the sandy beach, smoothing it with each passing tide. "Những con sóng nhẹ nhàng vỗ vào bãi cát, rửa sạch và làm mịn nó theo từng đợt thủy triều.bodyappearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc