Hình nền cho lade
BeDict Logo

lade

/leɪd/

Định nghĩa

noun

Gánh nặng, khối lượng.

Ví dụ :

Chiếc xe tải chở một khối lượng lớn nông sản tươi sống đến chợ.
verb

Múc, rót (thủy tinh nóng chảy).

Ví dụ :

Những người thợ làm thủy tinh cẩn thận múc thủy tinh nóng chảy từ lò ra bàn, chuẩn bị tạo hình thành tấm kính lớn, phẳng.