
lector
/ˈlɛktər/ /ˈlɛktɔr/noun
noun
Ví dụ:
"The lector at the university gave a fascinating presentation on Renaissance art. "
Vị giảng viên tại trường đại học đã có một bài thuyết trình rất thú vị về nghệ thuật thời Phục Hưng.
noun
Người đọc, người đọc truyện, người kể chuyện (trong xưởng xì gà).
Ví dụ:
Người đọc truyện trong xưởng xì gà Cuba đọc to một cuốn tiểu thuyết, giọng của ông vang vọng khắp phòng, mang đến sự thư giãn cho những người thợ đang cuốn thuốc lá.















