verb🔗ShareGhi vào sổ cái, hạch toán. To record (something) in, or as if in, a ledger."The accountant ledgered the company's expenses for the month of July. "Kế toán đã ghi lại các chi phí của công ty vào sổ cái cho tháng Bảy.businessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGài mồi đáy. To use (a certain type of bait) in bottom fishing."After trying floats and lures, he ledgered a worm on the bottom and finally caught a carp. "Sau khi thử câu phao và mồi giả, anh ấy gài mồi trùn câu đáy và cuối cùng cũng bắt được một con cá chép.fishnauticalsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLướt ván, bắt đáy. To engage in bottom fishing."During the stock market downturn, he ledgered, buying up shares of companies that he believed were undervalued. "Trong thời kỳ thị trường chứng khoán đi xuống, anh ấy đã lướt ván bắt đáy, mua vào cổ phiếu của những công ty mà anh ấy tin là bị định giá thấp.fishbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc