noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử, sự cám dỗ. Something that tempts or attracts, especially one with a promise of reward or pleasure Ví dụ : "The lures of a higher salary and more vacation time made him seriously consider the job offer. " Sự cám dỗ của mức lương cao hơn và nhiều ngày nghỉ hơn đã khiến anh ấy nghiêm túc cân nhắc lời mời làm việc. action thing entertainment business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử, mồi câu. An artificial bait attached to a fishing line to attract fish Ví dụ : "The fisherman showed us his collection of colorful lures. " Người ngư dân cho chúng tôi xem bộ sưu tập mồi câu đầy màu sắc của ông ấy. fish sport utensil nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử chim ưng. A bunch of feathers attached to a line, used in falconry to recall the hawk Ví dụ : "The falconer swung the lures, and the hawk immediately turned and flew back to his gloved hand. " Người huấn luyện chim ưng vung vẩy mồi nhử chim ưng, và con chim ưng lập tức quay đầu bay trở lại bàn tay đeo găng của anh ta. animal bird sport nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn chải nhung. A velvet smoothing brush Ví dụ : "After polishing the antique table, Maria used fine lures to buff the finish to a soft sheen. " Sau khi đánh bóng chiếc bàn cổ, Maria dùng bàn chải nhung mịn để làm bóng lớp sơn hoàn thiện, tạo độ bóng mượt mà. utensil appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn gọi trâu, loa gọi trâu. A trumpet with long curved tube, used for calling cattle, etc. Ví dụ : "The rancher blew a series of loud notes on his lures, signaling the cattle to come in from the pasture. " Người chủ trang trại thổi liên hồi những tiếng lớn trên mấy chiếc kèn gọi trâu, ra hiệu cho đàn gia súc từ đồng cỏ trở về. music utensil communication agriculture sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc