Hình nền cho lexemes
BeDict Logo

lexemes

/ˈlɛksiːmz/

Định nghĩa

noun

Đơn vị từ vựng, từ vị.

Ví dụ :

Các từ vị "run," "ran," và "running" đều thể hiện cùng một khái niệm cơ bản về sự di chuyển.
noun

Ví dụ :

Trình biên dịch ngôn ngữ lập trình xác định "if", "else" và "while" là các đơn vị từ vựng riêng biệt (từ vị), rất quan trọng để hiểu logic của mã.