Hình nền cho libellous
BeDict Logo

libellous

/ˈlaɪbələs/ /ˈlaɪbləs/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Lời buộc tội đó mang tính phỉ báng, đầy rẫy những điều sai trái, sự hằn học và ác ý.