Hình nền cho liquefying
BeDict Logo

liquefying

/ˈlɪkwɪfaɪɪŋ/ /ˈlɪkfəwaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hóa lỏng, làm tan chảy.

Ví dụ :

Ánh nắng nóng nhanh chóng làm cây kem que hóa lỏng, biến nó thành một vũng nước dính dính.
verb

Làm biến dạng, bóp méo.

Ví dụ :

Nhà thiết kế đồ họa đã dành cả buổi chiều làm biến dạng logo công ty, kéo dài và xoắn các đường nét của nó để tạo ra một diện mạo hiện đại hơn.