Hình nền cho littoral
BeDict Logo

littoral

/ˈlɪtəɹəl/

Định nghĩa

noun

Bờ biển, vùng ven biển.

Ví dụ :

Bọn trẻ thích thú nhặt vỏ sò dọc theo bờ biển đầy cát.
noun

Bãi biển, ven biển, vùng duyên hải.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học nghiên cứu các sinh vật sống ở vùng ven biển, đoạn giữa mực nước triều cao và triều thấp, cẩn thận ghi chép lại đời sống sinh vật biển phơi mình ra khi thủy triều lên xuống.