Hình nền cho loyalties
BeDict Logo

loyalties

/ˈlɔɪəltiz/ /ˈlɔɪəltis/

Định nghĩa

noun

Lòng trung thành, sự trung thành.

Ví dụ :

Maria chia sẻ lòng trung thành của mình giữa gia đình và công việc, khiến cô gặp khó khăn trong việc cân bằng trách nhiệm.
noun

Trung thành, lòng trung thành, sự tận tâm.

Ví dụ :

Đội bóng đá bị chia rẽ vì lòng trung thành của các cầu thủ bị phân chia giữa hai huấn luyện viên khác nhau.