

loyalties
Định nghĩa
noun
Trung thành, lòng trung thành, sự tận tâm.
Ví dụ :
Từ liên quan
faithfulness noun
/ˈfeɪθfʊlnəs/ /ˈfeɪθfələnəs/
Chung thủy, lòng trung thành.
"Her faithfulness to her studies earned her a scholarship. "
Sự chuyên cần và trung thành của cô ấy với việc học đã giúp cô ấy giành được học bổng.
responsibilities noun
/rɪˌspɒnsəˈbɪlətiz/ /rɪˌspɑːnsəˈbɪlətiz/
Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.
"Responsibility is a heavy burden."
Trách nhiệm là một gánh nặng lớn.