Hình nền cho macabre
BeDict Logo

macabre

/məˈkɑːbə(ɹ)/ /məˈkɑb/

Định nghĩa

adjective

Rùng rợn, kinh dị, ghê rợn.

Ví dụ :

Đồ trang trí Halloween năm nay rùng rợn quá, toàn thấy hình xương xẩu với bia mộ khắp nơi.
adjective

Rùng rợn, kinh dị, ghê rợn.

Ví dụ :

Những món đồ trang trí rùng rợn của căn nhà ma ám, với những bộ xương giả và đạo cụ dính đầy máu me, khiến lũ trẻ vừa sợ hãi vừa phấn khích la hét ầm ĩ.
adjective

Rùng rợn, kinh dị, ghê rợn.

Ví dụ :

Bản tin về vụ tai nạn đó thật rùng rợn; nó miêu tả một cảnh tượng kinh hoàng với những mảnh kim loại vặn xoắn và người bị thương nằm la liệt.