noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bia mộ, mộ chí. A headstone marking a person's grave. Ví dụ : "The old cemetery was filled with tombstones, each marking where someone was buried. " Nghĩa trang cũ đầy những bia mộ, mỗi bia đánh dấu nơi một người an nghỉ. culture archaeology religion history architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chấm hết, ký hiệu kết thúc. The symbol "∎" marking the end of a proof. Ví dụ : "The math textbook used tombstones ∎ at the end of each proof to show that the problem was solved. " Cuốn sách giáo khoa toán học sử dụng dấu chấm hết ∎ ở cuối mỗi bài chứng minh để cho thấy bài toán đã được giải xong. mark math logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm đánh dấu xóa, dấu hiệu xóa. A marker that takes the place of deleted data, allowing for replication of the deletion across servers etc. Ví dụ : "The database used "tombstones" to mark deleted student records, ensuring that those deletions were accurately copied to all school servers. " Cơ sở dữ liệu sử dụng "điểm đánh dấu xóa" để đánh dấu các hồ sơ học sinh đã bị xóa, đảm bảo rằng những thao tác xóa này được sao chép chính xác tới tất cả các máy chủ của trường. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản kết xuất lỗi, kết xuất bộ nhớ lỗi. A crashdump. Ví dụ : "The developers examined the tombstones to figure out why the phone app kept crashing. " Các nhà phát triển đã kiểm tra bản kết xuất lỗi để tìm hiểu lý do tại sao ứng dụng điện thoại cứ bị sập. computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bia mộ nhọn, hình ảnh bia mộ. An unusual morphological feature on an electrocardiogram indicative of acute myocardial infarction, characterized by a massive ST elevation. Ví dụ : "The doctor pointed to the electrocardiogram and said, "These tombstone-shaped ST elevations indicate a severe, ongoing heart attack." " Bác sĩ chỉ vào điện tâm đồ và nói: "Những đoạn ST chênh lên cao vút hình bia mộ thế này cho thấy một cơn nhồi máu cơ tim nghiêm trọng đang diễn ra." medicine anatomy physiology sign body disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc