BeDict Logo

tombstones

/ˈtuːmstoʊnz/
Hình ảnh minh họa cho tombstones: Điểm đánh dấu xóa, dấu hiệu xóa.
 - Image 1
tombstones: Điểm đánh dấu xóa, dấu hiệu xóa.
 - Thumbnail 1
tombstones: Điểm đánh dấu xóa, dấu hiệu xóa.
 - Thumbnail 2
noun

Điểm đánh dấu xóa, dấu hiệu xóa.

Cơ sở dữ liệu sử dụng "điểm đánh dấu xóa" để đánh dấu các hồ sơ học sinh đã bị xóa, đảm bảo rằng những thao tác xóa này được sao chép chính xác tới tất cả các máy chủ của trường.

Hình ảnh minh họa cho tombstones: Bia mộ nhọn, hình ảnh bia mộ.
noun

Bác sĩ chỉ vào điện tâm đồ và nói: "Những đoạn ST chênh lên cao vút hình bia mộ thế này cho thấy một cơn nhồi máu cơ tim nghiêm trọng đang diễn ra."