verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm nga, ngân nga. To make a sound from the vocal chords without pronouncing any real words, with one's lips closed. Ví dụ : "We are humming happily along with the music." Chúng tôi đang âm nga vui vẻ theo điệu nhạc. sound music language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngâm nga, ngân nga. To express by humming. Ví dụ : "The team ominously hummed “We shall overcome” as they came back onto the field after the break." Khi đội quay trở lại sân sau giờ nghỉ, họ rùng rợn ngâm nga bài "Chúng ta sẽ vượt qua". sound music communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngâm nga, vo ve. To drone like certain insects naturally do in motion, or sounding similarly Ví dụ : "The bee hummed loudly as it flew from flower to flower in the garden. " Con ong vo ve rất lớn khi bay từ bông hoa này sang bông hoa khác trong vườn. sound insect nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo ve, ồn ào. To buzz, be busily active like a beehive Ví dụ : "The streets were humming with activity." Đường phố vo ve, ồn ào với bao nhiêu hoạt động. sound action energy insect environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngâm nga, ngân nga. To produce low sounds which blend continuously Ví dụ : "The refrigerator hummed quietly in the kitchen. " Chiếc tủ lạnh ngâm nga khe khẽ trong bếp. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi, bốc mùi. To reek, smell bad. Ví dụ : "This room really hums — have you ever tried spring cleaning, mate?" Phòng này hôi quá đi — ông bạn đã bao giờ thử dọn dẹp tổng thể chưa đấy? sensation sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh hót, tâng bốc, lừa bịp. To flatter by approving; to cajole; to deceive or impose upon; to humbug. Ví dụ : "The used car salesman hummed him along, praising the car's nonexistent fuel efficiency, until he signed the contract. " Người bán xe cũ đã tâng bốc anh ta, hết lời khen chiếc xe tiết kiệm xăng (dù sự thật không phải vậy), để lừa anh ta ký hợp đồng. communication language character mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc