Hình nền cho hummed
BeDict Logo

hummed

/hʌmd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chúng tôi đang âm nga vui vẻ theo điệu nhạc.
verb

Nịnh hót, tâng bốc, lừa bịp.

Ví dụ :

Người bán xe cũ đã tâng bốc anh ta, hết lời khen chiếc xe tiết kiệm xăng (dù sự thật không phải vậy), để lừa anh ta ký hợp đồng.