Hình nền cho macule
BeDict Logo

macule

/ˈmækjul/ /ˈmækjuːl/

Định nghĩa

noun

Vết, đốm.

Ví dụ :

"The baby had a small, red macule on her cheek. "
Em bé có một vết/đốm nhỏ màu đỏ trên má.
noun

Ví dụ :

Lỗi in ấn đã để lại một vết nhòe thấy rõ trên tờ rơi, khiến một phần chữ bị in bóng, trông như bị nhân đôi.