noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết, đốm. A spot. Ví dụ : "The baby had a small, red macule on her cheek. " Em bé có một vết/đốm nhỏ màu đỏ trên má. appearance body mark medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết mờ, vết nhòe. A blur or an appearance of a double impression, as when the paper slips a little during printing. Ví dụ : "The printing error left a noticeable macule on the flyer, making some of the text look slightly doubled. " Lỗi in ấn đã để lại một vết nhòe thấy rõ trên tờ rơi, khiến một phần chữ bị in bóng, trông như bị nhân đôi. appearance mark writing media technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhòe, bị nhòe. To blur or be blurred; especially to blur or double an impression from type. Ví dụ : "The cheap printer began to macule the text, leaving blurry, doubled letters across the page. " Cái máy in rẻ tiền bắt đầu làm nhòe chữ, khiến cho các con chữ bị mờ và in chồng lên nhau trên khắp trang giấy. mark type writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc